ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
見出し語検索結果 "văn hóa" (1件)
văn hóa

日本語
名文化
Tôi thích tìm hiểu văn hóa Nhật Bản.
日本の文化を学ぶのが好きだ。
類語検索結果 "văn hóa" (5件)
bộ văn hóa thông tin

日本語
名文化情報省
văn hóa cộng động

日本語
名コミュニティ文化
Lễ hội thể hiện văn hóa cộng đồng.
祭りはコミュニティ文化を表す。
văn hóa tinh thần
日本語
名精神文化
Văn hóa tinh thần rất quan trọng trong đời sống của người Việt.
精神文化はベトナム人の生活においてとても重要だ。
nét văn hóa
日本語
フ文化的特徴
Áo dài là một nét văn hóa đặc trưng của Việt Nam.
アオザイはベトナムの独特な文化的特徴です。
di sản văn hóa
日本語
名文化遺産
Phát huy giá trị di sản văn hóa Hồ Chí Minh.
ホー・チ・ミン文化遺産の価値を発揮します。
フレーズ検索結果 "văn hóa" (18件)
vịnh Hạ Long là di sản văn hoá
ハロン湾は世界遺産です
được công nhận di sản văn hóa thế giới
世界文化遺産に登録された
Hội hữu nghị Việt – Nhật tổ chức sự kiện văn hóa.
日越友好協会は文化イベントを開く。
văn hóa đa dạng
多様な文化
Tôi thích tìm hiểu văn hóa Nhật Bản.
日本の文化を学ぶのが好きだ。
Lễ hội thể hiện văn hóa cộng đồng.
祭りはコミュニティ文化を表す。
Văn hóa tinh thần rất quan trọng trong đời sống của người Việt.
精神文化はベトナム人の生活においてとても重要だ。
Giữa hai nền văn hóa có nhiều điểm khác nhau.
2つの文化には多くの相違点がある。
Văn hóa Á – Âu giao thoa.
アジアとヨーロッパの文化が交わる。
Ẩm thực là linh hồn văn hóa.
食文化は文化の魂だ。
Chúng ta cần trân trọng những giá trị văn hóa truyền thống.
私たちは伝統的な文化の価値を尊重する必要があります。
Áo dài là một nét văn hóa đặc trưng của Việt Nam.
アオザイはベトナムの独特な文化的特徴です。
Phát huy giá trị di sản văn hóa Hồ Chí Minh.
ホー・チ・ミン文化遺産の価値を発揮します。
Tham dự lễ khai mạc Năm giáo dục giao lưu văn hóa Nga - Trung.
ロシア・中国教育文化交流年の開幕式に出席する。
Các giá trị đặc sắc về cảnh quan, lịch sử, văn hóa và sinh thái.
景観、歴史、文化、生態に関する独特の価値。
Nhiều gia đình ưu tiên thành tích học tập ở các môn văn hóa.
多くの家庭が文化科目の学業成績を優先します。
Du lịch văn hóa tâm linh mang bản sắc của vùng núi phía Bắc.
精神文化観光は北部山岳地帯の特色を持っている。
Chúng tôi luôn tôn trọng văn hóa bản địa trong mọi dự án.
私たちはすべてのプロジェクトで現地文化を尊重しています。
